önemsenmek
/ø.nem.ˈsen.mek/
được xem trọng
İyi (B2)
Anlam "önemsenmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Önemli veya değerli addedilmek, ciddiye alınmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được xem trọng, được đối xử một cách nghiêm túc, đáng tin cậy, hoặc quan trọng.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun fikirleri her zaman önemsenir."
"Ý kiến của anh ấy luôn được xem trọng."
"Bu projede onun katkıları çok önemsendi."
"Những đóng góp của anh ấy trong dự án này đã được đánh giá rất cao."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: Động từ 'önemsenmek' là thể bị động của 'önemsemek' (coi trọng). Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Annem her zaman beni önemsenir."Mẹ tôi luôn luôn quan tâm đến tôi.Hậu tố '-sen-' đã được thêm vào sau gốc 'önem-' để tạo thành thể bị động, sau đó '-ir' được thêm vào để chia thì hiện tại rộng ngôi thứ ba số ít (O). Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được áp dụng, 'e' -> 'e'.
-
"Çocuklar öğretmenleri tarafından önemsenmek isterler."Trẻ em muốn được giáo viên quan tâm.'-mek' là hậu tố nguyên thể của động từ, '-sen-' được thêm vào để tạo thể bị động. '-mek isterler' có nghĩa là 'muốn'. '-ler' là hậu tố số nhiều ngôi thứ ba 'onlar' (bọn họ) của thì hiện tại rộng.
-
"O, arkadaşlarının düşüncelerini her zaman önemser ve önemsenmeyi bekler."Anh ấy luôn coi trọng suy nghĩ của bạn bè và mong đợi được người khác coi trọng.Ở đây, 'önemser' là chia động từ 'önemsemek' (coi trọng, quan tâm) thì hiện tại rộng ngôi thứ ba số ít. 'Önemsenmeyi' là dạng bị động của động từ kết hợp với hậu tố '-meyi' (đối cách).
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Çocuk, ailesi tarafından çok önemseniyor."Đứa trẻ được gia đình rất coi trọng.Thêm hậu tố '-yor' (şimdiki zaman) và '-iyor' (hậu tố bị biến đổi theo hòa hợp nguyên âm) vào 'önemsen' (gốc của önemsenmek) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Önemseniyor' nghĩa là 'đang được coi trọng'.
-
"Bu projede fikirlerin önemsendiğini hissediyorum."Tôi cảm thấy những ý kiến của mình được coi trọng trong dự án này.Thêm hậu tố '-diği' (tính từ hóa) vào 'önemsen' (gốc của önemsenmek) tạo thành 'önemsendiği' (được coi trọng). Sau đó thêm hậu tố '-ni' (sở hữu) tạo thành 'önemsendiğini'.
-
"Hasta, doktoru tarafından önemsendiğini düşünüyor."Bệnh nhân nghĩ rằng anh ta đang được bác sĩ coi trọng.Thêm hậu tố '-diği' (tính từ hóa) vào 'önemsen' (gốc của önemsenmek) tạo thành 'önemsendiği' (được coi trọng). Sau đó thêm hậu tố '-ni' (sở hữu) tạo thành 'önemsendiğini'. Tiếp theo là thêm hậu tố '-yor' (şimdiki zaman) vào 'düşün' (gốc của düşünmek) tạo thành 'düşünüyor' (đang nghĩ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
