kuşkusuz
/kuʃ.kuˈsuz/
không thể nghi ngờ
Orta (B1)
Anlam "kuşkusuz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Şüphe götürmeyen, kesin olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không nghi ngờ hoặc tranh cãi; chắc chắn.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kuşkusuz yılın en önemli olayı."
"Đây chắc chắn là sự kiện quan trọng nhất của năm."
"Onun dürüstlüğünden kuşkusuz eminim."
"Tôi hoàn toàn chắc chắn về sự trung thực của anh ấy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | kuşkusuz |
Bu kuşkusuz doğru.
(Điều này chắc chắn là đúng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | kuşkusuzu |
Kuşkusuzu göremedim.
(Tôi không thể thấy sự chắc chắn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | kuşkusuza |
Kuşkusuza inanıyorum.
(Tôi tin vào sự chắc chắn.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | kuşkusuzda |
Kuşkusuzda bir rahatlama buldum.
(Tôi tìm thấy sự thoải mái trong sự chắc chắn.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | kuşkusuzdan |
Kuşkusuzdan kaçınmalıyız.
(Chúng ta nên tránh sự chắc chắn.) |
| Plural (Çoğul) | kuşkusuzlar |
Bu kuşkusuzlar önemlidir.
(Những điều chắc chắn này rất quan trọng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
