(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kesinlikle
B2
Zarf B2 Luận chứng, Tranh biện

kesinlikle

/ke.sinˈlik.le/
một cách không thể bác bỏ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kesinlikle" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Şüpheye yer bırakmayacak biçimde, tartışmasız bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách không thể phủ nhận hoặc bác bỏ được.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu, kesinlikle dikkate alınması gereken bir husustur."

    "Đây chắc chắn là một vấn đề cần được xem xét."

  • "O, kesinlikle başarılı olacak."

    "Anh ấy chắc chắn sẽ thành công."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)