(Vị trí top_banner)
Hình minh họa lifsiz
B1
sıfat B1 Sinh học, Y học, Khoa học vật liệu

lifsiz

/lifˈsiz/
không xơ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "lifsiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Lif içermeyen veya lif benzeri malzemelerden oluşmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không xơ; thiếu chất xơ hoặc được cấu tạo từ vật liệu không giống như sợi.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu lifsiz bir kumaştır."

    "Đây là một loại vải không xơ."

  • "Lifsiz gıdalar sindirimi zorlaştırır."

    "Thực phẩm không xơ gây khó khăn cho việc tiêu hóa."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

dokusu olmayan(không có cấu trúc sợi)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)