mahrum bırakmak
[mahˈrum bɯɾakˈmak]
bị tước đoạt
İyi (B2)
Anlam "mahrum bırakmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi birinden esirgemek, yoksun bırakmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tước đoạt, lấy đi, không cho ai có hoặc sử dụng cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Onu tüm haklarından mahrum bıraktılar."
"Họ đã tước đoạt anh ta mọi quyền lợi."
"Çocukları sevgiden mahrum bırakmamalıyız."
"Chúng ta không nên tước đoạt tình yêu thương từ trẻ em."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với cách Ablative ( -den / -dan / -ten / -tan) để chỉ đối tượng bị tước đoạt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Anne babalar çocuklarını sevgiden mahrum bırakarak büyük bir hata yapıyorlar."Các bậc cha mẹ phạm một sai lầm lớn khi tước đoạt tình yêu thương của con cái.Động từ 'mahrum bırakmak' ở đây không được chia trực tiếp. Cụm 'mahrum bırakarak' sử dụng trạng từ động từ '-arak', diễn tả cách thức của hành động 'làm một lỗi lớn'.
-
"Ona yardım etmeyerek onu tüm fırsatlardan mahrum bıraktılar."Họ đã tước đoạt của anh ấy mọi cơ hội bằng cách không giúp đỡ anh ấy.Động từ 'mahrum bırakmak' đã được chia ở thì quá khứ đơn ngôi thứ ba số nhiều: 'bıraktılar'. Cụm 'etmeyerek' sử dụng trạng từ động từ '-erek' với dạng phủ định của động từ 'etmek' (làm), diễn tả cách thức 'tước đoạt'.
-
"Çocukları teknolojiden tamamen mahrum bırakmak, onların gelişimini olumsuz etkileyebilir."Tước đoạt hoàn toàn công nghệ của trẻ em có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển của chúng.Động từ 'mahrum bırakmak' ở đây không được chia trực tiếp. Cụm 'mahrum bırakmak' kết hợp với trạng từ 'tamamen'. Đây là một mệnh đề, chủ ngữ là 'Çocukları teknolojiden tamamen mahrum bırakmak' và vị ngữ là 'onların gelişimini olumsuz etkileyebilir'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
