(Vị trí top_banner)
Hình minh họa maruz kalmak
B2
Fiil B2 Tổng quát

maruz kalmak

[maˈɾuz kaɫˈmak]
bị phơi bày
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "maruz kalmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Olumsuz veya tehlikeli bir şeyin etkisine uğramak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ở trong một tình huống mà một cái gì đó có hại hoặc nguy hiểm có thể ảnh hưởng đến bạn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şiddetli eleştirilere maruz kaldı."

    "Anh ấy đã bị chỉ trích gay gắt."

  • "Güneşe uzun süre maruz kalmak cilde zarar verir."

    "Tiếp xúc với ánh nắng mặt trời trong thời gian dài sẽ gây hại cho da."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'maruz kalmak' luôn đi kèm với cách Dative (-(y)e).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "O, genellikle güneşin zararlı ışınlarına maruz kalır."
    Anh ấy thường xuyên phải chịu tác hại của tia nắng mặt trời.
    Động từ 'maruz kalmak' được chia ở thì Hiện tại rộng ngôi thứ ba số ít (O) thành 'maruz kalır'. Hậu tố '-ır' được thêm vào vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'a' (tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn).
  • "Bu bölgede yaşayan insanlar sık sık depremlere maruz kalırlar."
    Những người sống ở khu vực này thường xuyên phải hứng chịu động đất.
    Động từ 'maruz kalmak' được chia ở thì Hiện tại rộng ngôi thứ ba số nhiều (onlar ngầm định) thành 'maruz kalırlar'. Hậu tố '-ırlar' được thêm vào vì chủ ngữ số nhiều và nguyên âm cuối của gốc động từ là 'a' (tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn).
  • "Çocuklar, televizyonda çok fazla şiddet içeren içeriğe maruz kalmazlar."
    Trẻ em không thường xuyên tiếp xúc với nội dung bạo lực trên TV.
    Động từ 'maruz kalmak' được chia ở dạng phủ định thì Hiện tại rộng ngôi thứ ba số nhiều (Çocuklar) thành 'maruz kalmazlar'. Hậu tố '-mazlar' được thêm vào vì chủ ngữ số nhiều và nguyên âm cuối của gốc động từ là 'a' (tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn).
Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Yağmura maruz kalınca sırılsıklam ıslandım."
    Vì bị dính mưa nên tôi đã ướt sũng.
    Động từ 'maruz kalmak' được chia thành 'maruz kalınca'. Hậu tố '-ınca' được thêm vào để biểu thị thời gian, có nghĩa là 'khi/vì bị'. Hòa phối nguyên âm: 'ı' phù hợp với nguyên âm cuối 'ı' của 'kalın'.
  • "Gürültüye maruz kalınca başım ağrımaya başladı."
    Vì bị ồn ào nên đầu tôi bắt đầu đau.
    Động từ 'maruz kalmak' được chia thành 'maruz kalınca'. Hậu tố '-ınca' được thêm vào để biểu thị thời gian, có nghĩa là 'khi/vì bị'. Hòa phối nguyên âm: 'ı' phù hợp với nguyên âm cuối 'ı' của 'kalın'.
  • "Strese maruz kalınca daha çok yemek yiyorum."
    Vì bị căng thẳng nên tôi ăn nhiều hơn.
    Động từ 'maruz kalmak' được chia thành 'maruz kalınca'. Hậu tố '-ınca' được thêm vào để biểu thị thời gian, có nghĩa là 'khi/vì bị'. Hòa phối nguyên âm: 'ı' phù hợp với nguyên âm cuối 'ı' của 'kalın'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)