(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uğramak
B1
Fiil B1 Giao tiếp hàng ngày

uğramak

/uːˈɾɑ.mɑk/
tạt qua
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "uğramak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kısa bir süre için bir yeri ziyaret etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

ghé thăm ai đó một cách nhanh chóng và không báo trước; tạt qua

Örnekler (Ví dụ)

  • "Dün akşam size uğramak istedim ama vaktim olmadı."

    "Tối qua tôi muốn ghé thăm bạn nhưng không có thời gian."

  • "Yarın sabah erkenden postaneye uğrayacağım."

    "Sáng mai tôi sẽ ghé qua bưu điện sớm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'uğramak' thường đi kèm với cách Dative (hướng cách) khi chỉ địa điểm ghé thăm. Ví dụ: 'eve uğramak' (ghé qua nhà).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke yarın size de uğrasam."
    Ước gì ngày mai tôi có thể ghé thăm bạn.
    Động từ 'uğramak' được chia ở İstek Kipi ngôi thứ nhất số ít (ben). Hậu tố '-sam' được thêm vào. Nguyên âm 'a' được chọn vì hòa hợp nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a).
  • "Bu hafta sonu Ankara'ya uğrasak mı?"
    Cuối tuần này chúng ta có nên ghé thăm Ankara không?
    Động từ 'uğramak' được chia ở İstek Kipi ngôi thứ nhất số nhiều (biz). Hậu tố '-sak' được thêm vào. Nguyên âm 'a' được chọn vì hòa hợp nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a).
  • "Tatilde İstanbul'a da uğrasanız çok sevinirim."
    Tôi sẽ rất vui nếu bạn cũng ghé thăm Istanbul trong kỳ nghỉ.
    Động từ 'uğramak' được chia ở İstek Kipi ngôi thứ hai số nhiều (siz). Hậu tố '-sanız' được thêm vào. Nguyên âm 'a' được chọn vì hòa hợp nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a).
(Vị trí vocab_tab4_inline)