(Vị trí top_banner)
Hình minh họa masumiyet
B1
isim B1 Đạo đức, Tâm lý học

masumiyet

[maˈsumijet]
sự vô tội
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "masumiyet" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Suçsuz olma durumu; temizlik; günahsızlık.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái vô tội; sự trong sạch; sự không có tội.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun masumiyetine inanıyorum."

    "Tôi tin vào sự vô tội của anh ấy/cô ấy."

  • "Deliller onun masumiyetini kanıtladı."

    "Các bằng chứng đã chứng minh sự vô tội của anh ấy/cô ấy."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

suçsuzluk(sự vô tội) temizlik(sự trong sạch)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Hậu tố số nhiều (-lar/-ler)
  • "Çocukların masumiyetleri, dünyanın en değerli hazineleridir."
    Sự ngây thơ của trẻ em là kho báu quý giá nhất trên thế giới.
    Thêm hậu tố '-leri' (hậu tố sở hữu số nhiều ngôi thứ 3) vào 'masumiyet' để chỉ sự ngây thơ của 'çocuklar' (những đứa trẻ).
  • "Savaşlar, masumiyetleri yok eder."
    Các cuộc chiến tranh hủy diệt sự ngây thơ.
    Thêm hậu tố '-leri' (hậu tố tân cách xác định số nhiều) vào 'masumiyet' vì nó là đối tượng chịu tác động của động từ 'yok eder'.
  • "Onların masumiyetleri, kalplerimizi ısıttı."
    Sự ngây thơ của họ đã sưởi ấm trái tim chúng ta.
    Thêm hậu tố '-leri' (hậu tố sở hữu số nhiều ngôi thứ 3) vào 'masumiyet' để chỉ sự ngây thơ của 'onlar' (bọn họ).
Thể phản thân
  • "Çocuk, masumiyetini korumak için herkesten saklandı."
    Đứa trẻ đã trốn tránh tất cả mọi người để bảo vệ sự ngây thơ của mình.
    Thêm hậu tố '-ini' (đại cách - belirtme hal eki) vào 'masumiyet' để chỉ đối tượng trực tiếp của hành động 'korumak' (bảo vệ). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ áp dụng (i -> i).
  • "Onun masumiyetine inanmak istiyorum."
    Tôi muốn tin vào sự ngây thơ của anh ấy/cô ấy.
    Thêm hậu tố '-ine' (cách tặng/hướng cách - yönelme hal eki) vào 'masumiyet' để chỉ hướng của hành động 'inanmak' (tin tưởng). Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn áp dụng (e -> e), và 'n' là âm đệm (buffer letter).
  • "Masumiyetinden şüphelenildiğini duyunca çok üzüldü."
    Anh ấy/Cô ấy rất buồn khi nghe tin mình bị nghi ngờ về sự ngây thơ.
    Thêm hậu tố '-inden' (cách ly cách - ayrılma hal eki) vào 'masumiyet' để chỉ nguyên nhân bị nghi ngờ. Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ áp dụng (i -> i) và âm 'n' được thêm vào.
Thì Tương lai
  • "Onun masumiyetini kanıtlayacağız."
    Chúng ta sẽ chứng minh sự vô tội của anh ấy/cô ấy.
    Thêm hậu tố '-ini' (đối cách - accusative) vào 'masumiyet' để chỉ đối tượng trực tiếp của hành động 'kanıtlayacağız'. Hòa phối nguyên âm 'i' được chọn vì nguyên âm cuối của từ gốc là 'i'.
  • "Masumiyetine inanıyorum ve her zaman inanacağım."
    Tôi tin vào sự vô tội của cô ấy/anh ấy và sẽ luôn tin như vậy.
    Thêm hậu tố '-ine' (đối cách - dative) vào 'masumiyet' để chỉ đối tượng gián tiếp của hành động 'inanıyorum'. Hòa phối nguyên âm 'e' được chọn vì nguyên âm cuối của từ gốc là 'i'.
  • "Çocukların masumiyetinden etkileneceğiz."
    Chúng ta sẽ bị ảnh hưởng bởi sự ngây thơ của những đứa trẻ.
    Thêm hậu tố '-inden' (cách ly - ablative) vào 'masumiyet' để chỉ nguồn gốc của sự ảnh hưởng. Hòa phối nguyên âm 'inden' được chọn vì nguyên âm cuối của từ gốc là 'i'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)