mavimsi
[maˈvimsi]
hơi xanh
Orta (B1)
Anlam "mavimsi" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Maviye yakın, hafif mavi renkte olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hơi xanh; có sắc thái xanh.
Örnekler (Ví dụ)
"Deniz bugün mavimsi görünüyor."
"Hôm nay biển trông có vẻ hơi xanh."
"Odanın duvarları mavimsi bir renge boyandı."
"Các bức tường của căn phòng được sơn một màu hơi xanh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'i-uyumu' (e, i, ü, u).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
