(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yakın
A1
sıfat A1 Tổng quát

yakın

/jɑˈkɯn/
gần
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yakın" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Mekân veya zaman bakımından az uzaklıkta bulunan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

rất gần về không gian hoặc thời gian

Örnekler (Ví dụ)

  • "Evimiz okula çok yakın."

    "Nhà của chúng tôi rất gần trường."

  • "Yakın zamanda tatile gideceğiz."

    "Chúng tôi sẽ đi nghỉ sớm thôi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

civar(gần, vùng lân cận) arında(xung quanh)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' tùy thuộc vào nguyên âm cuối của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)