memnun olmak
[memˈnun olˈmak]
hài lòng với
Orta (B1)
Anlam "memnun olmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyden veya bir durumdan hoşnut kalmak, sevinmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cảm thấy hoặc thể hiện sự hài lòng, vui vẻ về một điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Yeni işimden çok memnunum."
"Tôi rất hài lòng với công việc mới của mình."
"Senden memnun değilim."
"Tôi không hài lòng về bạn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Đi với cách Ablative (…-DAn/TAn memnun olmak: hài lòng VỀ cái gì). Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố cách.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
