memnuniyetsiz
[mem.nuː.ni.jet.ˈsiz]
không hài lòng
Orta (B1)
Anlam "memnuniyetsiz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hoşnutsuzluk veya onaylamama duygusu içinde olan; tatmin olmamış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cảm thấy hoặc thể hiện sự khó chịu hoặc không tán thành; không hài lòng.
Örnekler (Ví dụ)
"Müşterilerimiz ürünümüzden memnuniyetsiz kaldılar."
"Khách hàng của chúng tôi không hài lòng với sản phẩm của chúng tôi."
"Hizmet kalitesinden memnuniyetsiz olduğunu dile getirdi."
"Anh ấy bày tỏ sự không hài lòng với chất lượng dịch vụ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm: 'i' trong 'memnuniyetsiz' tuân theo hòa phối nguyên âm hẹp (i-i, ü-ü, ı-ı, u-u).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
