hoşnutsuz
/hoʃˈnutsuz/
không vừa ý
Orta (B1)
Anlam "hoşnutsuz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
memnun olmayan, tatmin olmamış
Ý nghĩa trong tiếng Việt
gây ra sự không vui hoặc không hài lòng; khó chịu
Örnekler (Ví dụ)
"Bu durumdan çok hoşnutsuz."
"Anh ấy rất không vừa ý với tình hình này."
"Müşterilerimiz ürünün kalitesinden hoşnutsuzdu."
"Khách hàng của chúng tôi không hài lòng với chất lượng sản phẩm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố. Ví dụ: hoşnutsuzluk (sự không vừa ý).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
