merkezi
[meɾkezi]
tập trung
Orta (B1)
Anlam "merkezi" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Merkezde bulunan, merkezle ilgili olan; bir merkezden yönetilen veya kontrol edilen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tập trung, được kiểm soát bởi một cơ quan chính hoặc có tất cả các dịch vụ, nguồn lực, v.v. ở một nơi.
Örnekler (Ví dụ)
"Merkezi hükümetin yetkileri artırıldı."
"Quyền hạn của chính phủ trung ương đã được tăng cường."
"Şirketin merkezi ofisi İstanbul'da bulunuyor."
"Văn phòng trung tâm của công ty đặt tại Istanbul."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm. 'Merkez' là một từ gốc ngoại lai (tiếng Ả Rập), nên các hậu tố có thể tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e-i-a-ı'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
