(Vị trí top_banner)
Hình minh họa meskun
B2
Sıfat B2 Địa lý, Xã hội học, Quy hoạch đô thị

meskun

/mesˈkun/
các tòa nhà có người ở
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "meskun" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İçinde oturulan, yaşanılan (yer).

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Các tòa nhà hiện đang có người sinh sống.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu meskun binalar depremde hasar gördü."

    "Những tòa nhà có người ở này đã bị hư hại trong trận động đất."

  • "Şehirdeki meskun alanlar giderek genişliyor."

    "Các khu vực có người ở trong thành phố ngày càng mở rộng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ikamet edilen(có người cư trú) oturulan(được ở)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)