boş
/boʃ/
rỗng
Başlangıç (A1)
Anlam "boş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İçi dolu olmayan, içinde bir şey bulunmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Rỗng, có khoảng trống bên trong.
Örnekler (Ví dụ)
"Buzdolabı boş."
"Cái tủ lạnh trống rỗng."
"Boş şişeleri geri dönüşüme götürelim."
"Chúng ta hãy mang những chai rỗng đi tái chế."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'o' và 'ö' có thể thay đổi trong quá trình thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | boş |
Burası çok boş.
(Chỗ này rất trống.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | boşu |
Onun boşu boşuna konuşmasına dayanamıyorum.
(Tôi không thể chịu được việc anh ấy nói chuyện vô nghĩa.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | boşa |
Bu çaba boşa gitti.
(Nỗ lực này đã trở nên vô ích.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | boşta |
Şu anda boşta duruyor.
(Hiện tại nó đang ở trạng thái trống.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | boştan |
Boştan yere endişeleniyorsun.
(Bạn đang lo lắng một cách vô ích.) |
| Plural (Çoğul) | boşlar |
Boşlar doldurulmalıdır.
(Những chỗ trống nên được lấp đầy.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
