(Vị trí top_banner)
Hình minh họa meşru
B2
Sıfat B2 Khoa học

meşru

[meʃˈruː]
khoa học chân chính
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "meşru" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yasalara uygun olan, yasal, geçerli.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hợp pháp, chính đáng, được thừa nhận.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu talep meşru değil."

    "Yêu cầu này không hợp lệ."

  • "Meşru bir hükümet tarafından yönetiliyoruz."

    "Chúng tôi được cai trị bởi một chính phủ hợp pháp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

gayrimeşru(bất hợp pháp)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)