mevcudiyet
/mevdʒudijet/
sự hiện diện
Orta (B1)
Anlam "mevcudiyet" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Var olma durumu, bulunma hali.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự hiện diện, sự có mặt, trạng thái hoặc thực tế của việc có mặt, tồn tại hoặc tham gia tại một địa điểm hoặc sự kiện.
Örnekler (Ví dụ)
"Toplantıda genel müdürün mevcudiyeti herkesi memnun etti."
"Sự hiện diện của tổng giám đốc tại cuộc họp khiến mọi người hài lòng."
"Bu belgenin mevcudiyeti, davanın seyrini değiştirebilir."
"Sự hiện diện của tài liệu này có thể thay đổi tiến trình vụ kiện."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm hoặc cách (case) trong trường hợp này, vì đây là một danh từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | mevcudiyet |
Bu projenin mevcudiyeti önemlidir.
(Sự tồn tại của dự án này rất quan trọng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | mevcudiyeti |
Şirketin mevcudiyeti sorgulanıyor.
(Sự tồn tại của công ty đang bị nghi vấn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | mevcudiyete |
Onun mevcudiyetine alıştım.
(Tôi đã quen với sự hiện diện của anh ấy.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | mevcudiyette |
Bu kararın mevcudiyette bir etkisi olmayacak.
(Quyết định này sẽ không có tác động gì đến hiện trạng.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | mevcudiyetten |
Onun mevcudiyetten rahatsız oldum.
(Tôi cảm thấy khó chịu vì sự hiện diện của anh ấy.) |
| Plural (Çoğul) | mevcudiyetler |
Tarihte farklı mevcudiyetler olmuştur.
(Đã có những sự tồn tại khác nhau trong lịch sử.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
