mevcut
/mevˈdʒut/
hiện tại
Orta (B1)
Anlam "mevcut" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Şu anda geçerli olan veya işlev gören; var olan, bulunan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hiện tại đang có hiệu lực hoặc hoạt động; thực sự có mặt, tồn tại.
Örnekler (Ví dụ)
"Mevcut durumda herhangi bir değişiklik öngörmüyoruz."
"Chúng tôi không thấy trước bất kỳ thay đổi nào trong tình hình hiện tại."
"Mevcut yasalar bu tür faaliyetlere izin vermiyor."
"Luật hiện hành không cho phép các hoạt động như vậy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | mevcut |
Mevcut durum endişe verici.
(Tình hình hiện tại đáng lo ngại.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | mevcudu |
Mevcudu korumak için çaba gösteriyoruz.
(Chúng tôi đang nỗ lực để duy trì hiện trạng.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | mevcuda |
Mevcuda yeni özellikler eklediler.
(Họ đã thêm các tính năng mới vào cái hiện có.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | mevcutta |
Mevcutta bir değişiklik yok.
(Không có thay đổi nào ở cái hiện tại.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | mevcuttan |
Mevcuttan daha iyi bir çözüm bulmalıyız.
(Chúng ta cần tìm một giải pháp tốt hơn cái hiện tại.) |
| Plural (Çoğul) | mevcutlar |
Mevcutlar inceleniyor.
(Những cái hiện tại đang được xem xét.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
