(Vị trí top_banner)
Hình minh họa minimum
B1
isim B1 Đời sống hàng ngày, Toán học, Kinh tế

minimum

/mi.ni.muː.m/
tối thiểu
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "minimum" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

En düşük miktar veya derece.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Số lượng hoặc mức độ nhỏ nhất có thể, đạt được hoặc yêu cầu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu iş için minimum ücret ne kadar?"

    "Mức lương tối thiểu cho công việc này là bao nhiêu?"

  • "Minimum sipariş miktarı 10 adettir."

    "Số lượng đặt hàng tối thiểu là 10 cái."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) minimum
Bu proje için minimum bütçe gerekiyor.
(Cần một ngân sách tối thiểu cho dự án này.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) minimumu
Minimumu aşmamaya çalışmalıyız.
(Chúng ta nên cố gắng không vượt quá mức tối thiểu.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) minimuma
Minimuma inmek mümkün değil.
(Không thể giảm xuống mức tối thiểu.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) minimumda
Operasyon minimumda tutulmalı.
(Hoạt động nên được giữ ở mức tối thiểu.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) minimumdan
Minimumdan daha azına razı olmamalıyız.
(Chúng ta không nên chấp nhận ít hơn mức tối thiểu.)
Plural (Çoğul) minimumlar
Minimumlar belirlenirken dikkatli olunmalı.
(Cần thận trọng khi xác định mức tối thiểu.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Bu işi yapmak için minimumdan daha fazla çaba göstermelisin."
    Bạn cần nỗ lực nhiều hơn mức tối thiểu để làm công việc này.
    Từ 'minimum' kết thúc bằng nguyên âm 'u' (nguyên âm sau), vì vậy theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn cho hậu tố xuất phát cách (-den/-dan), hậu tố '-dan' được thêm vào. Từ 'minimum' trở thành 'minimumdan'.
  • "Tatil paketlerinin fiyatları minimumdan başlıyor."
    Giá các gói kỳ nghỉ bắt đầu từ mức tối thiểu.
    Từ 'minimum' kết thúc bằng nguyên âm 'u' (nguyên âm sau), vì vậy theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn cho hậu tố xuất phát cách (-den/-dan), hậu tố '-dan' được thêm vào. Từ 'minimum' trở thành 'minimumdan'.
  • "Proje şartları minimumdan belirlendi, ancak daha iyisini yapabiliriz."
    Các điều kiện của dự án được đặt ra từ mức tối thiểu, nhưng chúng ta có thể làm tốt hơn.
    Từ 'minimum' kết thúc bằng nguyên âm 'u' (nguyên âm sau), vì vậy theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn cho hậu tố xuất phát cách (-den/-dan), hậu tố '-dan' được thêm vào. Từ 'minimum' trở thành 'minimumdan'.
Đại từ nhân xưng
  • "Benim minimumum bu, daha aşağısını kabul edemem."
    Đây là mức tối thiểu của tôi, tôi không thể chấp nhận thấp hơn được nữa.
    Hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít '-um' (của tôi) được thêm vào từ 'minimum'. Hậu tố này tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4-way (do nguyên âm cuối của 'minimum' là 'u' nên hậu tố là '-um').
  • "Sizin minimumunuza ulaşmak için daha çok çalışmalıyız."
    Chúng ta phải làm việc chăm chỉ hơn để đạt được mức tối thiểu của các bạn.
    Từ 'minimum' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số nhiều '-unuz' (của các bạn) và hậu tố cách phương hướng '-a' (đến). Hậu tố '-unuz' theo hòa phối nguyên âm 4-way, và hậu tố '-a' theo hòa phối nguyên âm 2-way.
  • "Şirket, onların minimumundan daha iyi bir başlangıç maaşı teklif etti."
    Công ty đã đề nghị một mức lương khởi điểm tốt hơn mức tối thiểu của họ.
    Từ 'minimum' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số nhiều '-ları' (của họ). Âm đệm 'n' được sử dụng trước khi thêm hậu tố cách xuất phát '-dan' (hơn/từ). Cả hai hậu tố đều tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm 2-way.
(Vị trí vocab_tab4_inline)