mızmız
/mɯzˈmɯz/
người hay phàn nàn
İyi (B2)
Anlam "mızmız" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sürekli olarak memnuniyetsizliğini dile getiren, her şeyden şikayet eden kişi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người hay phàn nàn, than vãn về điều gì đó; người hay cằn nhằn.
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar mızmız bir insan ki, hiçbir şeyden memnun kalmıyor."
"Anh ta là một người hay cằn nhằn đến nỗi không hài lòng với bất cứ điều gì."
"Çocuk, oyuncak istediği için mızmızlanmaya başladı."
"Đứa trẻ bắt đầu mè nheo vì muốn đồ chơi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'Mızmız' là một tính từ, thường được dùng để mô tả người hay phàn nàn. Có thể dùng lặp lại (mızmız mızmız) để nhấn mạnh.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
