(Vị trí top_banner)
Hình minh họa muaf
B2
sıfat B2 Pháp luật, Kinh tế, Quản lý

muaf

[mu:ˈaf]
được miễn
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "muaf" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

(Bir yükümlülük, sorumluluk veya kuraldan) bağışlanmış, azade kılınmış.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được miễn (khỏi một nghĩa vụ, trách nhiệm, hoặc quy tắc nào đó).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Öğrenciler bu sınavdan muaftır."

    "Học sinh được miễn kỳ thi này."

  • "Yaşlılar otobüs ücreti ödemekten muaftır."

    "Người già được miễn trả tiền vé xe buýt."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

azade(tự do, không bị ràng buộc) bağışık(miễn dịch, không bị ảnh hưởng)

Zıt Anlamlılar

yükümlü(có nghĩa vụ) sorumlu(có trách nhiệm)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'muaf olmak' (được miễn) thường đi kèm với cách Ablative (-(d)An / -(d)En) để chỉ rõ cái gì được miễn.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) muaf
Bu öğrenci sınavdan muaf.
(Học sinh này được miễn thi.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) muafı
Öğrencinin muafı iptal edildi.
(Việc miễn cho học sinh đã bị hủy bỏ.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) muafa
Muafa kalmak istemiyorum.
(Tôi không muốn bị miễn (trách nhiệm).)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) muafta
Muaf olmakta zorlanıyor.
(Anh ấy đang gặp khó khăn trong việc được miễn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) muaftan
Muaf olmaktan vazgeçti.
(Anh ấy đã từ bỏ việc được miễn.)
Plural (Çoğul) muaflar
Bu sene çok fazla muaf var.
(Năm nay có quá nhiều người được miễn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)