(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bağışık
B1
sıfat B1 Y học

bağışık

/baːɰɯʃɯk/
miễn dịch
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bağışık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Vücudun hastalıklara karşı dirençli olması durumu; bir şeyden etkilenmeyen, dokunulmaz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Miễn dịch; được bảo vệ khỏi một bệnh hoặc nhiễm trùng cụ thể do kháng thể hoặc tiêm chủng; không bị ảnh hưởng bởi một cái gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Grip aşısı yaptırmak, gribe karşı bağışıklık kazanmanıza yardımcı olur."

    "Tiêm phòng cúm giúp bạn có được khả năng miễn dịch chống lại bệnh cúm."

  • "Bu şirket, denetimlerden bağışıktır."

    "Công ty này được miễn kiểm toán."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

immün(miễn dịch) dokunulmaz(bất khả xâm phạm)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' tùy thuộc vào nguyên âm cuối của gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Comparative (Daha) daha bağışık
Bu çocuk diğerlerinden daha bağışık.
(Đứa trẻ này có khả năng miễn dịch tốt hơn những đứa trẻ khác.)
Superlative (En) en bağışık
En bağışık kişiler bile hastalanabilir.
(Ngay cả những người có khả năng miễn dịch tốt nhất cũng có thể bị bệnh.)
Intensified (Pekiştirme) (Dạng nhấn mạnh)
This adjective doesn't commonly have an intensified form.
(Tính từ này thường không có dạng nhấn mạnh.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)