(Vị trí top_banner)
Hình minh họa müsait
B1
Sıfat B1 Chung

müsait

/myˈsaːit/
có khả năng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "müsait" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Uygun durumda olan, elverişli, yatkın.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có khuynh hướng làm gì đó hoặc bị ảnh hưởng bởi điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu saatlerde konuşmaya müsait değilim."

    "Tôi không tiện nói chuyện vào giờ này."

  • "Böbrekleri iltihaplanmaya müsaittir."

    "Thận của anh ấy dễ bị viêm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

gayrimüsait(không thuận tiện, không thích hợp)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)