(Vị trí top_banner)
Hình minh họa elverişli
B1
Sıfat B1 Chung

elverişli

/el.veˈɾiʃ.li/
tình huống thuận lợi
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "elverişli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Uygun, yararlı, başarı için iyi koşullar sağlayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thuận lợi, có lợi, tạo điều kiện tốt cho thành công.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hava şartları yelken yapmak için çok elverişli."

    "Điều kiện thời tiết rất thuận lợi để đi thuyền buồm."

  • "Bu bölge tarım için elverişli topraklara sahip."

    "Khu vực này có đất đai thuận lợi cho nông nghiệp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

elverişsiz(bất lợi)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)