(Vị trí top_banner)
Hình minh họa üzmek
B1
Fiil B1 Tâm lý học, Cảm xúc

üzmek

[yzˈmec]
làm ai đó đau khổ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "üzmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birini mutsuz etmek, kederlendirmek veya acı çektirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gây ra cho ai đó sự lo lắng, buồn phiền hoặc đau khổ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onu kırdığın için çok üzdün."

    "Bạn đã làm anh ấy/cô ấy rất buồn vì bạn đã làm tổn thương anh ấy/cô ấy."

  • "Bu haber onu çok üzecek."

    "Tin này sẽ làm anh ấy/cô ấy rất buồn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kederlendirmek(làm cho buồn) incitmek(làm tổn thương)

Zıt Anlamlılar

sevindirmek(làm cho vui) mutlu etmek(làm cho hạnh phúc)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ "üzmek" yêu cầu tân ngữ chỉ người ở cách đối cách (Accusative Case) khi mang nghĩa làm ai đó đau khổ. Ví dụ: "Onu üzdüm." (Tôi đã làm anh ấy/cô ấy buồn.)

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Ben genellikle arkadaşlarımı üzmem."
    Tôi thường không làm buồn bạn bè của mình.
    Động từ 'üzmek' được chia ở thì hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số ít (Ben). Hậu tố '-mem' được thêm vào sau gốc động từ 'üz' (üz-er-mem). '-er' là hậu tố thì hiện tại rộng (Geniş Zaman) (E-tipi uyum). '-me' là hậu tố phủ định (olumsuzluk eki). '-m' là hậu tố chỉ ngôi thứ nhất số ít.
  • "O, kimseyi üzmeyi sevmez."
    Anh ấy/Cô ấy không thích làm buồn ai cả.
    Động từ 'üzmek' ở đây được dùng như danh từ (isim-fiil) 'üzme'. Sau đó hậu tố '-y' (âm đệm) và '-i' (hậu tố đối cách belirtme hal eki) được thêm vào. Động từ 'sevmez' được chia ở thì hiện tại rộng ngôi thứ ba số ít (O). '-mez' là dạng phủ định (olumsuzluk eki) của thì hiện tại rộng (Geniş Zaman) dành cho e-tipi uyum.
  • "Annem, sınav sonuçlarım kötüyse beni çok üzer."
    Mẹ tôi sẽ rất buồn nếu kết quả thi của tôi tệ.
    Động từ 'üzmek' được chia ở thì hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít (Annem). Hậu tố '-er' được thêm vào sau gốc động từ 'üz' (üz-er). '-er' là hậu tố thì hiện tại rộng (Geniş Zaman) (E-tipi uyum).
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Sanırım onu çok üzmüşsün. Farkında bile değilsin."
    Tôi nghĩ là bạn đã làm anh ấy buồn nhiều. Bạn thậm chí còn không nhận ra.
    Động từ 'üzmek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ hai số ít: 'üzmüşsün'. Hậu tố '-müş' chỉ thì quá khứ gián tiếp, '-sün' là hậu tố ngôi thứ hai số ít.
  • "Duyduğuma göre, patron şirketi iflas ettirerek birçok kişiyi üzmüş."
    Tôi nghe nói rằng ông chủ đã làm nhiều người buồn bằng cách khiến công ty phá sản.
    Động từ 'üzmek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ ba số ít: 'üzmüş'. Hậu tố '-müş' chỉ thì quá khứ gián tiếp, ngôi thứ ba số ít không có hậu tố riêng.
  • "Annesi, onun sınavdan düşük not almasına çok üzülmüş gibiydi."
    Có vẻ như mẹ cậu ấy đã rất buồn khi cậu ấy bị điểm kém trong kỳ thi.
    Ở đây, 'üzmek' biến đổi thành dạng phản thân 'üzülmek' (buồn), và được chia ở thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ ba số ít: 'üzülmüş'. Hậu tố '-ül' biến 'üzmek' thành 'üzülmek' (phản thân), '-müş' chỉ thì quá khứ gián tiếp, ngôi thứ ba số ít không có hậu tố riêng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)