müzakere etmek
/myzaːkeɾe etˈmec/
thảo luận
İyi (B2)
Anlam "müzakere etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir karar veya anlaşmaya varmak için bir konu üzerinde ayrıntılı olarak görüşmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thảo luận kỹ lưỡng về điều gì đó để đi đến một quyết định hoặc thỏa thuận.
Örnekler (Ví dụ)
"Hükümet ve sendika temsilcileri ücretler konusunda müzakere ettiler."
"Chính phủ và đại diện công đoàn đã thảo luận về vấn đề lương bổng."
"Şirket, yeni bir sözleşme için tedarikçilerle müzakere ediyor."
"Công ty đang thảo luận với các nhà cung cấp về một hợp đồng mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép, 'müzakere' (danh từ) + 'etmek' (làm). Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi chia động từ 'etmek'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
