nankör
/nanˈkœɾ/
không được cảm ơn
İyi (B2)
Anlam "nankör" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yapılan iyiliği, yardımı bilmeyen, kıymetini anlamayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không được cảm ơn; không được đánh giá cao hoặc không được công nhận.
Örnekler (Ví dụ)
"Ona ne kadar yardım etsem de, o hep nankör davrandı."
"Dù tôi có giúp đỡ anh ta bao nhiêu đi nữa, anh ta vẫn luôn cư xử vô ơn."
"Bunca iyilikten sonra nankörlük etme."
"Đừng vô ơn sau bao nhiêu là điều tốt đẹp như vậy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
