(Vị trí top_banner)
Hình minh họa minnettar
B1
sıfat B1 Chung

minnettar

/minˈnet.taɾ/
biết ơn sâu sắc
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "minnettar" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yardım veya hizmetten dolayı duyulan memnuniyet ve teşekkür hissi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy biết ơn vì sự giúp đỡ hoặc dịch vụ mà bạn đã nhận được.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yardımlarınız için size çok minnettarım."

    "Tôi rất biết ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn."

  • "Bana gösterdiğin anlayış için minnettarım."

    "Tôi biết ơn vì sự thông cảm mà bạn đã dành cho tôi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

müteşekkir(Biết ơn) şükran dolu(Tràn đầy lòng biết ơn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ này thường được sử dụng với động từ 'olmak' (trở thành) để diễn tả trạng thái biết ơn. Ví dụ: 'minnettar olmak' (biết ơn).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) minnettar
Ona çok minnettarım.
(Tôi rất biết ơn anh ấy/cô ấy.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) minnettarı
Onun minnettarı olmamız gerekiyor.
(Chúng ta nên biết ơn anh ấy/cô ấy.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) minnettara
Minnettara duyduğum hisler kelimelerle anlatılamaz.
(Những cảm xúc biết ơn của tôi không thể diễn tả bằng lời.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) minnettarda
O, minnettarda haklıydı.
(Anh ấy/cô ấy đã đúng khi thể hiện lòng biết ơn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) minnettardan
Minnettardan başka bir şey hissetmiyorum.
(Tôi không cảm thấy gì ngoài lòng biết ơn.)
Plural (Çoğul) minnettarlar
Minnettarlar her zaman hatırlanır.
(Những người biết ơn luôn được ghi nhớ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)