(Vị trí top_banner)
Hình minh họa negatif
B1
İsim B1 Nhiếp ảnh, Tâm lý học, Truyền thông

negatif

/neɡatif/
ảnh âm bản
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "negatif" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Fotoğrafçılıkta, bir görüntünün aydınlık ve karanlık alanlarının tersine çevrildiği fotoğraf veya film görüntüsü.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ảnh âm bản, trong đó các vùng sáng nhất của chủ thể được chụp ảnh xuất hiện tối nhất và các vùng tối nhất xuất hiện sáng nhất.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu fotoğrafın negatifi çok iyi korunmuş."

    "Ảnh âm bản của bức ảnh này đã được bảo quản rất tốt."

  • "Negatifleri tarayarak dijital ortama aktardık."

    "Chúng tôi đã quét các ảnh âm bản và chuyển chúng sang định dạng kỹ thuật số."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Zıt Anlamlılar

pozitif(ảnh dương bản)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: Từ "negatif" có nguồn gốc từ tiếng Pháp, do đó tuân theo quy tắc phát âm của tiếng Pháp trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Không có hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)