aydınlık
/aj.dɯn.ˈɫɯk/
ngày tươi sáng
Orta (B1)
Anlam "aydınlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sáng sủa, chói lọi, rực rỡ.
Örnekler (Ví dụ)
"Aydınlık bir gelecek için çalışmalıyız."
"Chúng ta phải làm việc vì một tương lai tươi sáng."
"Bugün hava çok aydınlık."
"Thời tiết hôm nay rất tươi sáng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' theo gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Güneş her sabah odamızı aydınlatır."Mặt trời chiếu sáng căn phòng của chúng tôi mỗi sáng.Hậu tố '-lat' được thêm vào 'aydınlık' để tạo thành động từ 'aydınlatmak' (làm sáng). Hậu tố '-ır' được thêm vào để chia động từ ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Vì gốc động từ 'aydınlat-' có nguyên âm cuối là 'a', nên '-ır' được chọn thay vì '-er' (hòa hợp nguyên âm lớn).
-
"Bu lamba odayı çok güzel aydınlatır."Chiếc đèn này chiếu sáng căn phòng rất đẹp.Tương tự như ví dụ trên, '-lat' biến 'aydınlık' thành động từ. '-ır' là hậu tố thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) cho ngôi thứ ba số ít, hòa hợp nguyên âm lớn (sau 'a' là 'ı').
-
"Öğretmenimiz konuları her zaman aydınlatır."Giáo viên của chúng tôi luôn làm sáng tỏ các vấn đề.'-lat' biến 'aydınlık' thành động từ. '-ır' là hậu tố thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) cho ngôi thứ ba số ít, hòa hợp nguyên âm lớn (sau 'a' là 'ı'). Trong ngữ cảnh này, 'aydınlatmak' mang nghĩa bóng là 'làm sáng tỏ', 'giải thích'.
Câu danh từ (Thì hiện tại)
-
"Bu oda çok aydınlıktır."Căn phòng này rất sáng sủa.Thêm hậu tố '-dır' vào 'aydınlık' để tạo thành một câu danh từ (isim cümlesi) ở thì hiện tại, ngôi thứ ba số ít. Vì 'aydınlık' kết thúc bằng phụ âm, không cần âm đệm. Hậu tố '-dır' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
-
"Hava bugün çok aydınlık."Thời tiết hôm nay rất quang đãng.Trong câu này, 'aydınlık' được sử dụng như một tính từ bổ nghĩa cho 'hava' (thời tiết), và câu 'Hava bugün çok aydınlık' là một câu danh từ. Không có hậu tố nào được thêm vào 'aydınlık' trong trường hợp này vì nó đóng vai trò là một thuộc tính (tính từ).
-
"Geleceğimiz aydınlık olacak."Tương lai của chúng ta sẽ tươi sáng.Ở đây, 'aydınlık' được sử dụng để mô tả tương lai (geleceğimiz). Cụm 'aydınlık olacak' là một phần của vị ngữ. Không có hậu tố nào được thêm vào 'aydınlık' vì 'olacak' (sẽ) là động từ chính trong câu, và 'aydınlık' đóng vai trò như một tính từ.
Cấu trúc Có và Không có
-
"Geleceğin aydınlığı var."Có ánh sáng của tương lai.Từ "aydınlık" được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít "-ı". Vì "aydınlık" kết thúc bằng phụ âm 'k' và được theo sau bởi một nguyên âm (của hậu tố), 'k' biến đổi thành 'ğ' (biến âm phụ âm). Theo quy tắc hòa phối nguyên âm Lớn, hậu tố là '-ı' (phù hợp với nguyên âm cuối 'ı' của từ gốc).
-
"Aydınlıkta bir umut var."Trong sự sáng sủa có một niềm hy vọng.Từ "aydınlık" được thêm hậu tố định vị "-ta" (locative case). Hậu tố này biểu thị vị trí "trong" hoặc "ở". Theo quy tắc hòa phối nguyên âm Lớn, 'a' được chọn cho hậu tố (phù hợp với nguyên âm cuối 'ı' của từ gốc).
-
"Bu evin aydınlığı yok."Căn nhà này không có ánh sáng.Từ "aydınlık" được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít "-ı". Tương tự ví dụ 1, 'k' biến đổi thành 'ğ' (biến âm phụ âm) và theo quy tắc hòa phối nguyên âm Lớn, hậu tố là '-ı' (phù hợp với nguyên âm cuối 'ı' của từ gốc).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
