(Vị trí top_banner)
Hình minh họa nitel
B1
sıfat B1 Nghiên cứu, Khoa học xã hội, Kinh doanh

nitel

/niˈtel/
định tính
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "nitel" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin niceliğinden ziyade niteliği ile ilgili, niteliğe dayalı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan đến, đo lường hoặc được đo lường bằng chất lượng của một cái gì đó chứ không phải số lượng của nó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu araştırmada nitel veriler kullanılmıştır."

    "Dữ liệu định tính đã được sử dụng trong nghiên cứu này."

  • "Nitel analiz, bir ürünün kalitesini değerlendirmek için önemlidir."

    "Phân tích định tính rất quan trọng để đánh giá chất lượng của một sản phẩm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

vasıflı(có phẩm chất)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'nitel' thường được sử dụng để mô tả các đặc điểm, phẩm chất hoặc thuộc tính của một sự vật, hiện tượng, chứ không phải số lượng của nó. Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) nitel
Bu ürünün niteliği çok yüksek.
(Chất lượng của sản phẩm này rất cao.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) niteliği
Raporun niteliğini beğendim.
(Tôi thích chất lượng của báo cáo.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) niteliğe
Bu işin niteliğine dikkat etmeliyiz.
(Chúng ta phải chú ý đến chất lượng của công việc này.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) nitelde
Bu projede nitelde büyük bir gelişme var.
(Có một sự cải thiện lớn về chất lượng trong dự án này.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) nitelden
Ürünün nitelden ödün vermemesi gerekiyor.
(Sản phẩm không được phép thỏa hiệp về chất lượng.)
Plural (Çoğul) niteller
Bu ürünlerin nitelleri farklıdır.
(Chất lượng của những sản phẩm này khác nhau.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)