(Vị trí top_banner)
Hình minh họa niteliksiz
B2
sıfat B2 Tổng quát

niteliksiz

/niteˈliksiz/
không đủ tiêu chuẩn
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "niteliksiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yeterli beceri, bilgi veya deneyime sahip olmayan; kalifiye olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không có kỹ năng, kiến thức hoặc kinh nghiệm để làm điều gì đó; không đủ trình độ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu iş için niteliksiz olduğunu düşünüyorum."

    "Tôi nghĩ rằng anh ta không đủ tiêu chuẩn cho công việc này."

  • "Niteliksiz işgücü piyasada rekabet etmekte zorlanıyor."

    "Lực lượng lao động không đủ tiêu chuẩn đang gặp khó khăn trong việc cạnh tranh trên thị trường."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

vasıfsız(không có tay nghề) ehliyetsiz(không đủ năng lực)

Zıt Anlamlılar

nitelikli(đủ tiêu chuẩn) vasıflı(có tay nghề)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hậu tố *-siz* tạo thành tính từ mang nghĩa phủ định (không có phẩm chất X).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)