(Vị trí top_banner)
Hình minh họa nitelikli
B1
sıfat B1 Kinh doanh, Quản lý nhân sự

nitelikli

/niteˈlikli/
đội ngũ nhân viên lành nghề
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "nitelikli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Belli bir alanda iyi eğitim almış, yetenekli, uzman.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có khả năng làm điều gì đó tốt; được đào tạo hoặc có kinh nghiệm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketimiz, nitelikli elemanları bünyesinde barındırmaktadır."

    "Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên lành nghề."

  • "Nitelikli bir eğitim almak, kariyeriniz için önemlidir."

    "Nhận được một nền giáo dục chất lượng là rất quan trọng cho sự nghiệp của bạn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

vasıflı(có trình độ) uzman(chuyên gia)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. Cần chú ý đến việc sử dụng từ này trong các cụm danh từ, vì tính từ thường đứng trước danh từ trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)