(Vị trí top_banner)
Hình minh họa niyet
A2
isim A2 Chung

niyet

/ˈnijet/
ý định
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "niyet" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi yapmayı tasarlama, amaç.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những điều bạn dự định làm; một mục tiêu hoặc kế hoạch.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun iyi niyetinden şüphe etmiyorum."

    "Tôi không nghi ngờ về ý định tốt của anh ấy."

  • "Gelecek için niyetlerin neler?"

    "Ý định của bạn cho tương lai là gì?"

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến hậu tố sở hữu khi sử dụng 'niyet'. Ví dụ: 'niyetim' (ý định của tôi), 'niyetin' (ý định của bạn).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Bảng chữ cái và Phát âm
  • "Benim kötü bir niyetim yoktu."
    Tôi không có ý xấu.
    Thêm hậu tố sở hữu '-im' (của tôi) vào 'niyet' và hậu tố quá khứ '-i' vào 'niyetim', sau đó thêm hậu tố phủ định quá khứ '-yoktu'. Vì 'niyet' kết thúc bằng phụ âm, nên thêm '-im' trực tiếp. Âm 'y' là âm đệm giữa hai nguyên âm 'i' và 'o' trong 'niyetim' và 'yoktu'.
  • "Onların niyeti beni şaşırtmadı."
    Ý định của họ không làm tôi ngạc nhiên.
    Thêm hậu tố sở hữu '-leri' (của họ, nhưng rút gọn thành -leri -> -ları vì 'onlar' là ngôi thứ 3 số nhiều) vào 'niyet', sau đó thêm hậu tố chỉ định (accusative) '-i' vào 'niyetleri', rồi thêm hậu tố quá khứ '-di'. Vì 'niyet' kết thúc bằng phụ âm, nên thêm '-leri' trực tiếp. 'niyetleri' trở thành 'niyetleri' vì hòa hợp nguyên âm.
  • "Niyetini açıklaması gerekiyordu."
    Anh ấy/Cô ấy cần phải giải thích ý định của mình.
    Thêm hậu tố sở hữu '-i' (của anh ấy/cô ấy) vào 'niyet', sau đó thêm hậu tố chỉ định (accusative) '-i' vào 'niyeti', rồi thêm hậu tố '-ni'. Vì 'niyet' kết thúc bằng phụ âm, nên thêm '-i' trực tiếp. Sau đó, vì 'niyeti' kết thúc bằng nguyên âm 'i', nên cần thêm âm đệm '-n' để nối với hậu tố chỉ định '-i', tạo thành 'niyetini'.
Vị trí cách (Ở đâu)
  • "Benim bu konuda iyi bir niyetimde olduğunu biliyorsun."
    Bạn biết rằng tôi có một ý định tốt về vấn đề này.
    Thêm hậu tố '-im' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) vào 'niyet' để chỉ 'niyet' của tôi. Sau đó thêm hậu tố '-de' (vị trí cách) vào 'niyetim' để chỉ 'ở trong ý định tốt'. 'niyetimde' ở đây tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (e -> e) và quy tắc không biến âm phụ âm do 't' không đứng cuối từ khi có hậu tố.
  • "Onun her zaman insanlara yardım etme niyetinde olduğunu gördüm."
    Tôi thấy rằng anh ấy luôn có ý định giúp đỡ mọi người.
    Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'niyet' để chỉ 'niyet' của anh ấy/cô ấy. Sau đó thêm hậu tố '-de' (vị trí cách) vào 'niyeti' để chỉ 'ở trong ý định'. 'niyetinde' ở đây tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (e -> e) và quy tắc không biến âm phụ âm do 't' không đứng cuối từ khi có hậu tố.
  • "Bu projede başarılı olma niyetindeyiz."
    Chúng tôi có ý định thành công trong dự án này.
    Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'niyet' để chỉ 'niyet' của cái gì đó (trong trường hợp này là thành công). Sau đó thêm hậu tố '-de' (vị trí cách) vào 'niyeti' để chỉ 'ở trong ý định'. Cuối cùng thêm '-yiz' để chia theo ngôi 'chúng tôi' (chúng tôi ở trong ý định). 'niyetindeyiz' ở đây tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (e -> e) và quy tắc không biến âm phụ âm do 't' không đứng cuối từ khi có hậu tố.
Hậu tố sở hữu
  • "Benim niyetim seni mutlu etmek."
    Ý định của tôi là làm cho bạn hạnh phúc.
    Thêm hậu tố '-im' vào 'niyet' để chỉ sở hữu ngôi thứ nhất số ít (benim = của tôi). Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (i-i).
  • "Onların niyetleri çok güzeldi."
    Ý định của họ rất đẹp.
    Thêm hậu tố '-leri' vào 'niyet' để chỉ sở hữu ngôi thứ ba số nhiều (onların = của họ). Hòa phối nguyên âm loại lớn (e-e).
  • "Niyetin ne olduğunu biliyorum."
    Tôi biết ý định của bạn là gì.
    Thêm hậu tố '-in' vào 'niyet' để chỉ sở hữu ngôi thứ hai số ít (senin = của bạn). Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (i-i).
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke onun iyi niyetine inansam."
    Ước gì tôi có thể tin vào thiện ý của anh ấy.
    Hậu tố '-ine' được thêm vào 'niyet' để tạo tân ngữ xác định (belirtme hal eki) và hòa hợp nguyên âm hẹp (İ).
  • "Umarım bu işteki niyetimiz anlaşılsa."
    Tôi hy vọng ý định của chúng ta trong công việc này sẽ được hiểu rõ.
    Hậu tố '-imiz' được thêm vào 'niyet' để chỉ sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều (çoğul iyelik eki) và hòa hợp nguyên âm hẹp (İ).
  • "Dilerim herkes onun niyetinden şüphelenmese."
    Tôi ước gì mọi người đừng nghi ngờ ý định của anh ấy.
    Hậu tố '-inden' được thêm vào 'niyet' để chỉ cách ly khai (ayrılma hal eki) và hòa hợp nguyên âm hẹp (İ). Âm 'n' là âm đệm (kaynaştırma harfi) để ngăn hai nguyên âm gặp nhau.
Thì Tương lai
  • "Gelecek yıl daha sağlıklı olmak için yeni bir niyete başlayacağım."
    Năm tới, tôi sẽ bắt đầu một ý định mới để khỏe mạnh hơn.
    Thêm hậu tố '-e' vào 'niyet' thành 'niyete' vì đây là tân ngữ xác định (belirtme hal eki) và nguyên âm cuối của 'niyet' là 'e', tuân thủ hòa âm nguyên âm nhỏ.
  • "Bu projeyi bitirme niyetiyle çok çalışacağım."
    Tôi sẽ làm việc chăm chỉ với ý định hoàn thành dự án này.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'niyet' thành 'niyetiyle' (với ý định/mục đích) vì đây là trạng từ chỉ mục đích và nguyên âm cuối của 'niyet' là 'e', tuân thủ hòa âm nguyên âm nhỏ.
  • "Onun gelecekteki niyeti doktor olmak."
    Ý định của anh ấy trong tương lai là trở thành bác sĩ.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'niyet' thành 'niyeti' vì đây là sở hữu cách (iyelik eki, ngôi thứ ba số ít) và nguyên âm cuối của 'niyet' là 'e', tuân thủ hòa âm nguyên âm nhỏ.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Onun böyle bir niyetinin olduğunu duymuştum."
    Tôi đã nghe nói rằng anh ấy có ý định như vậy.
    Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'niyet' để chỉ 'niyeti' (ý định của anh ấy/cô ấy/nó). Sau đó, thêm '-nin' (hậu tố sở hữu) vì 'niyet' là chủ ngữ. Cuối cùng, thêm '-in' (hậu tố xác định) để phù hợp với 'olduğunu'.
  • "Arkadaşımın bu konuda kötü bir niyeti varmış."
    Nghe nói bạn tôi có ý đồ xấu về việc này.
    Không thêm hậu tố vào 'niyet' vì nó đứng trước động từ 'varmış' và đóng vai trò là chủ ngữ chung chung.
  • "Niyeti ciddi değilmiş gibi geldi bana."
    Tôi cảm thấy như ý định của anh ấy không nghiêm túc.
    Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'niyet' để chỉ 'niyeti' (ý định của anh ấy/cô ấy/nó) vì nó là chủ ngữ của mệnh đề 'ciddi değilmiş'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)