(Vị trí top_banner)
Hình minh họa oburca
B2
Sıfat B2 Tổng quát

oburca

[oˈbuɾd͡ʒɑ]
ngấu nghiến
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "oburca" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aşırı derecede yiyen, doymak bilmeyen, açgözlü.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sử dụng hoặc phá hủy hoàn toàn; ngấu nghiến, tiêu thụ một cách nhanh chóng và mạnh mẽ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocuk oburca yemeği yedi."

    "Đứa trẻ ăn ngấu nghiến thức ăn."

  • "Şirket, rakibini oburca yuttu."

    "Công ty đã nuốt chửng đối thủ một cách ngấu nghiến."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

açgözlü(tham lam) doymak bilmez(không biết no)

Zıt Anlamlılar

tok(no) kanaatkar(biết đủ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố. Ví dụ: oburca + lık (hậu tố tạo danh từ) -> oburcalık (tính háu ăn).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)