(Vị trí top_banner)
Hình minh họa oburluk
B2
isim B2 Tôn giáo/Đạo đức học/Ẩm thực

oburluk

/oˈbuɾ.luk/
sự tham ăn
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "oburluk" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aşırı yeme veya yiyeceklere karşı doymak bilmez bir istek duyma durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự tham ăn, háu ăn, sự phàm ăn; thói tham lam, háu đói.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun oburluğu yüzünden hepimiz aç kaldık."

    "Vì sự tham ăn của anh ta mà tất cả chúng tôi đều bị đói."

  • "Oburluk, birçok sağlık sorununa yol açabilir."

    "Sự tham ăn có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

tokgözlülük(sự biết đủ) kanaatkarlık(tính thanh đạm)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. Cần chú ý đến các hậu tố sở hữu có thể được thêm vào danh từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) oburluk
Oburluk kötü bir alışkanlıktır.
(Tham ăn là một thói quen xấu.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) oburluğu
Onun oburluğu herkesi şaşırtıyor.
(Sự tham ăn của anh ấy làm mọi người ngạc nhiên.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) oburluğa
Oburluğa karşı dikkatli olmalıyız.
(Chúng ta nên cẩn thận với sự tham ăn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) oburlukta
Oburlukta sınır tanımıyor.
(Anh ta không có giới hạn trong sự tham ăn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) oburluktan
Oburluktan kurtulmak istiyor.
(Anh ta muốn thoát khỏi sự tham ăn.)
Plural (Çoğul) oburluklar
Oburluklar sağlığa zararlıdır.
(Sự tham ăn có hại cho sức khỏe.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Çocuk, oburluğundan dolayı bütün pastayı yedi."
    Đứa trẻ đã ăn hết cả cái bánh vì tính tham ăn của nó.
    Thêm hậu tố '-u' (thuộc sở hữu ngôi thứ 3 số ít) và '-ndan' (Xuất phát cách) vào 'oburluk'. Hòa phối nguyên âm lớn: 'u' -> 'u'. 'Oburluk' kết thúc bằng 'k', vì thế không biến âm phụ âm. Âm '-u' là âm nối thuộc sở hữu, '-ndan' chỉ sự xuất phát, nguyên nhân.
  • "Oburluğundan utandığı için, bir dilim pizza aldı sadece."
    Vì xấu hổ bởi sự tham ăn của mình, anh ấy chỉ lấy một miếng pizza.
    Thêm hậu tố '-u' (thuộc sở hữu ngôi thứ 3 số ít) và '-ndan' (Xuất phát cách) vào 'oburluk'. Hòa phối nguyên âm lớn: 'u' -> 'u'. 'Oburluk' kết thúc bằng 'k', vì thế không biến âm phụ âm. Âm '-u' là âm nối thuộc sở hữu, '-ndan' chỉ sự xuất phát, nguyên nhân.
  • "Doktor, hastanın oburluğundan kaynaklanan sağlık sorunları hakkında konuştu."
    Bác sĩ đã nói về các vấn đề sức khỏe của bệnh nhân bắt nguồn từ sự tham ăn.
    Thêm hậu tố '-u' (thuộc sở hữu ngôi thứ 3 số ít) và '-ndan' (Xuất phát cách) vào 'oburluk'. Hòa phối nguyên âm lớn: 'u' -> 'u'. 'Oburluk' kết thúc bằng 'k', vì thế không biến âm phụ âm. Âm '-u' là âm nối thuộc sở hữu, '-ndan' chỉ sự xuất phát, nguồn gốc.
Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "O kadar oburluk edince midesi bozuldu."
    Vì quá tham ăn nên cậu ấy bị đau bụng.
    Thêm hậu tố '-luk' vào gốc 'obur' để tạo danh từ trừu tượng 'oburluk' (sự tham ăn). Sau đó thêm '-u' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) và '-n' (âm đệm) để liên kết với '-ca' (dạng rút gọn của '-ince').
  • "Oburluğunu kontrol edince daha sağlıklı hissedeceksin."
    Khi kiểm soát được sự tham ăn của mình, bạn sẽ cảm thấy khỏe hơn.
    Thêm hậu tố '-luk' vào gốc 'obur' để tạo danh từ trừu tượng 'oburluk' (sự tham ăn). Sau đó thêm '-u' (hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số ít) và '-nu' (âm đệm và hậu tố sở hữu) để liên kết với '-nca' (dạng rút gọn của '-ince').
  • "Oburluğuma yenilince kendimi suçlu hissediyorum."
    Mỗi khi tôi khuất phục trước sự tham ăn của mình, tôi cảm thấy có lỗi.
    Thêm hậu tố '-luk' vào gốc 'obur' để tạo danh từ trừu tượng 'oburluk' (sự tham ăn). Sau đó thêm '-u' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít) và '-ma' (âm đệm và hậu tố sở hữu) để liên kết với '-ınca' (dạng đầy đủ của '-ince').
Giới từ (Hậu từ)
  • "Çocuğun oburluğundan dolayı bütün kurabiyeleri yedi."
    Vì sự tham ăn của đứa trẻ mà nó đã ăn hết tất cả bánh quy.
    Thêm hậu tố '-luk' để tạo danh từ trừu tượng chỉ đặc tính, sau đó thêm '-un' (biến đổi từ '-ın' theo hòa âm nguyên âm lớn) là hậu tố sở hữu cách (sở hữu của đứa trẻ), và '-dan' (biến đổi từ '-den' theo hòa âm nguyên âm nhỏ) là hậu tố chỉ nguyên nhân.
  • "Onun oburluğu yüzünden her zaman daha fazla yemek istiyor."
    Vì sự phàm ăn của anh ta, anh ta luôn muốn ăn nhiều hơn.
    Thêm hậu tố '-luk' để tạo danh từ trừu tượng chỉ đặc tính, sau đó thêm '-u' (biến đổi từ '-ı' theo hòa âm nguyên âm lớn) là hậu tố sở hữu cách (sở hữu của anh ta).
  • "Oburluğa karşı dikkatli olmak sağlığımız için önemlidir."
    Cẩn thận với sự tham ăn là rất quan trọng cho sức khỏe của chúng ta.
    Thêm hậu tố '-luk' để tạo danh từ trừu tượng chỉ đặc tính, sau đó thêm '-a' (biến đổi từ '-e' theo hòa âm nguyên âm nhỏ) là hậu tố chỉ phương hướng (hướng tới, đối với).
Đại từ nhân xưng
  • "Ben onun oburluğuna dayanamıyorum. Sürekli yemek yiyor!"
    Tôi không thể chịu được sự tham ăn của anh ta. Anh ta ăn liên tục!
    Thêm hậu tố '-u' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'oburluk' để chỉ sự tham ăn của 'anh ta'. Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> u).
  • "Senin oburluğun yüzünden tüm yiyecekleri bitirdik."
    Vì sự tham ăn của bạn mà chúng ta đã ăn hết tất cả đồ ăn.
    Thêm hậu tố '-un' (sở hữu cách ngôi thứ hai số ít) vào 'oburluk' để chỉ sự tham ăn của 'bạn'. Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> u).
  • "Onların oburlukları beni şaşırtıyor. Bu kadar çok nasıl yiyebiliyorlar?"
    Sự tham ăn của họ làm tôi ngạc nhiên. Làm sao họ có thể ăn nhiều đến vậy?
    Thêm hậu tố '-ları' (sở hữu cách ngôi thứ ba số nhiều) vào 'oburluk' để chỉ sự tham ăn của 'họ'. Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> a).
Câu danh từ (Thì hiện tại)
  • "Onun oburluğu dayanılmaz."
    Sự tham ăn của anh ấy thật không thể chịu nổi.
    Hậu tố '-u' được thêm vào 'oburluk' để tạo thành sở hữu cách ngôi thứ ba số ít (onun - của anh ấy/cô ấy).
  • "Bu kedinin oburluğu meşhurdur."
    Sự tham ăn của con mèo này nổi tiếng.
    Hậu tố '-u' được thêm vào 'oburluk' để tạo thành sở hữu cách ngôi thứ ba số ít (kedinin - của con mèo). Hậu tố '-dur' biểu thị thì hiện tại, ngôi thứ ba số ít, khẳng định của câu danh từ.
  • "Oburluğun zararları çoktur."
    Tác hại của sự tham ăn là rất nhiều.
    Hậu tố '-un' được thêm vào 'oburluk' để tạo thành sở hữu cách (của cái gì đó). Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> u). Âm đệm 'n' được thêm vào để ngăn hai nguyên âm đứng cạnh nhau (oburluk + un).
(Vị trí vocab_tab4_inline)