odaklanma
[odaklanma]
sự định tâm
Orta (B1)
Anlam "odaklanma" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi merkeze getirme veya merkezde olma eylemi veya süreci.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động hoặc quá trình đưa đến hoặc ở trung tâm.
Örnekler (Ví dụ)
"Toplantıda konuya odaklanmakta zorlandım."
"Tôi đã gặp khó khăn trong việc tập trung vào vấn đề tại cuộc họp."
"Meditasyon, zihni sakinleştirmeye ve odaklanmaya yardımcı olur."
"Thiền giúp làm dịu tâm trí và tập trung."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm (Vowel Harmony) quan trọng khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
