(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dağınıklık
B1
İsim B1 Mô tả ngoại hình, Tính chất

dağınıklık

/dɑːɯnɯklɯk/
tính xồm xoàm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dağınıklık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Dağınık olma durumu; düzenli olmama hali.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất xồm xoàm; được bao phủ hoặc có một mớ tóc, lông hoặc sợi thô, không gọn gàng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Odanın dağınıklığı beni rahatsız ediyor."

    "Sự xồm xoàm của căn phòng làm tôi khó chịu."

  • "Çocukların dağınıklığı anne babaları yorabilir."

    "Sự xồm xoàm của bọn trẻ có thể làm cha mẹ mệt mỏi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)