yoğunlaşma
/jo.ğun.ɫaʃ.ma/
sự tập trung cao độ
İyi (B2)
Anlam "yoğunlaşma" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir konu veya aktiviteye dikkati tamamen verme durumu, konsantrasyon.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khả năng tập trung vào một nhiệm vụ hoặc kích thích cụ thể trong khi bỏ qua các yếu tố gây xao nhãng.
Örnekler (Ví dụ)
"Sınava yoğunlaşmam gerekiyor."
"Tôi cần phải tập trung cao độ cho kỳ thi."
"Yoğunlaşma sorunları dikkat eksikliği belirtisi olabilir."
"Các vấn đề về sự tập trung có thể là một dấu hiệu của chứng thiếu tập trung."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: yoğunlaşma tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a-e-ı-i) và nhỏ (o-u-ö-ü).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
