ödeme yapmak
[œdeˈme japˈmak]
thanh toán
Orta (B1)
Anlam "ödeme yapmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir borcu kapatmak, bir hesabı tasfiye etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thanh toán, trả nợ, giải quyết xong các khoản nợ với ai đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Faturalarımı zamanında ödeme yapıyorum."
"Tôi thanh toán các hóa đơn của mình đúng hạn."
"Kredi kartı borcumu ödeme yaptım."
"Tôi đã thanh toán nợ thẻ tín dụng của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi với trạng từ chỉ phương thức (làm thế nào). Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
