(Vị trí top_banner)
Hình minh họa öğretmen
A1
isim A1 Giáo dục

öğretmen

/œːɾetˈmen/
giáo viên
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "öğretmen" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Eğitim kurumlarında ders veren kişi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Giáo viên ở trường học, đặc biệt là người dạy trẻ nhỏ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ben bir öğretmenim."

    "Tôi là một giáo viên."

  • "Öğretmenimiz çok iyi ders anlatıyor."

    "Giáo viên của chúng tôi giảng bài rất hay."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

muallim(giáo viên (cổ hơn))

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Chú ý hòa hợp nguyên âm 'e' trong hậu tố có thể biến đổi thành 'i', 'ı', hoặc 'u', 'ü' tùy thuộc vào nguyên âm gốc của từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) öğretmen
O bir öğretmen.
(Cô ấy là một giáo viên.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) öğretmeni
Öğretmeni gördüm.
(Tôi đã nhìn thấy giáo viên.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) öğretmene
Öğretmene bir hediye verdim.
(Tôi đã tặng một món quà cho giáo viên.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) öğretmende
Bu kitap öğretmende.
(Cuốn sách này ở chỗ giáo viên.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) öğretmenden
Bu bilgiyi öğretmenden öğrendim.
(Tôi đã học thông tin này từ giáo viên.)
Plural (Çoğul) öğretmenler
Öğretmenler çok çalışıyorlar.
(Các giáo viên đang làm việc rất chăm chỉ.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thuộc cách (Sở hữu)
  • "Öğretmenin kitabı masanın üzerinde."
    Cuốn sách của giáo viên ở trên bàn.
    Từ 'öğretmen' được thêm hậu tố sở hữu cách '-in' (tamlayan eki) vì nguyên âm cuối của từ là 'e', tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (e -> -in).
  • "Öğretmenin arabası okulun bahçesinde duruyor."
    Xe ô tô của giáo viên đang đỗ trong sân trường.
    Từ 'öğretmen' được thêm hậu tố sở hữu cách '-in' (tamlayan eki) vì nguyên âm cuối của từ là 'e', tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (e -> -in).
  • "Öğretmenin sabrı, zor öğrencileri bile sakinleştirdi."
    Sự kiên nhẫn của giáo viên đã làm dịu cả những học sinh khó tính.
    Từ 'öğretmen' được thêm hậu tố sở hữu cách '-in' (tamlayan eki) vì nguyên âm cuối của từ là 'e', tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (e -> -in).
Hậu tố nghi vấn (mı/mi/mu/mü)
  • "Öğretmen misiniz?"
    Bạn có phải là giáo viên không?
    Hậu tố '-siniz' được thêm vào để tạo câu hỏi lịch sự ở ngôi 'Bạn'. Hậu tố nghi vấn '-mi' được thêm vào để tạo câu hỏi có/không.
  • "O öğretmen mi?"
    Anh ấy/Cô ấy/Nó có phải là giáo viên không?
    Ở đây, 'öğretmen' không thay đổi. Hậu tố '-mi' được thêm vào để tạo câu hỏi có/không. 'O' (anh ấy/cô ấy/nó) là chủ ngữ.
  • "Sizin öğretmeniniz iyi mi?"
    Giáo viên của bạn có tốt không?
    Hậu tố '-iniz' được thêm vào 'öğretmen' để chỉ sự sở hữu (giáo viên CỦA bạn). Sau đó, hậu tố nghi vấn '-mi' được thêm vào để tạo câu hỏi có/không.
Thì Quá khứ xác định
  • "Ben dün yeni öğretmenimizi gördüm."
    Hôm qua tôi đã gặp giáo viên mới của chúng tôi.
    Thêm hậu tố '-imiz' vào 'öğretmen' để chỉ sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều (của chúng tôi). Hậu tố '-i' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (i-i) và '-miz' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (e-i). 'Gördüm' là động từ 'görmek' (thấy) ở thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít (-düm).
  • "Ayşe, ilkokulda çok iyi bir öğretmendi."
    Ayşe là một giáo viên rất giỏi ở trường tiểu học.
    Thêm hậu tố '-di' vào 'öğretmen' để tạo thành thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-di' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (e-i). Không có biến âm phụ âm nào xảy ra.
  • "Sen geçen yıl bu okulda öğretmendin."
    Năm ngoái bạn là giáo viên ở trường này.
    Thêm hậu tố '-din' vào 'öğretmen' để tạo thành thì quá khứ xác định ngôi thứ hai số ít. Hậu tố '-din' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (e-i). Không có biến âm phụ âm nào xảy ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)