(Vị trí top_banner)
Hình minh họa olağanüstü bir şekilde
C1
Zarf C1 Tổng quát

olağanüstü bir şekilde

[oɫaːnysˈty byɾ ʃeˈciɫde]
một cách phi thường
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "olağanüstü bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Alışılmışın dışında, son derece etkileyici veya dikkat çekici bir biçimde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách cực kỳ ấn tượng hoặc đáng chú ý; phi thường.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sanatçı, olağanüstü bir şekilde detaylara dikkat ederek çalıştı."

    "Nghệ sĩ đã làm việc một cách phi thường, chú ý đến từng chi tiết."

  • "Olağanüstü bir şekilde hızlı koşarak yarışı kazandı."

    "Anh ấy đã thắng cuộc đua bằng cách chạy nhanh một cách phi thường."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này có nghĩa là 'một cách phi thường' hoặc 'một cách đặc biệt'. Lưu ý sự hòa phối nguyên âm trong các từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) olağanüstü bir şekilde
O, olağanüstü bir şekilde şarkı söylüyor.
(Cô ấy hát một cách phi thường.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) olağanüstü bir şekildeyi
Bu durumu olağanüstü bir şekildeyi ele almalıyız.
(Chúng ta phải giải quyết tình huống này một cách phi thường.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) olağanüstü bir şekile
Bu projeye olağanüstü bir şekile katkıda bulundu.
(Anh ấy đã đóng góp cho dự án này một cách phi thường.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) olağanüstü bir şekilde
Her şey olağanüstü bir şekilde ilerliyor.
(Mọi thứ đang tiến triển một cách phi thường.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) olağanüstü bir şekilde
Bu sorun olağanüstü bir şekilde çözüldü.
(Vấn đề này đã được giải quyết một cách phi thường.)
Plural (Çoğul) olağanüstü bir şekilde
Onlar olağanüstü bir şekilde çalıştılar.
(Họ đã làm việc một cách phi thường.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)