olasılık
[olasɯˈɫɯk]
khả năng
Orta (B1)
Anlam "olasılık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin olma ihtimali, vuku bulma imkânı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khả năng xảy ra; xác suất.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu projenin başarı olasılığı çok yüksek."
"Khả năng thành công của dự án này rất cao."
"Yağmur yağma olasılığı %80."
"Xác suất mưa là 80%."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'olasılık' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a-ı-o-u / e-i-ö-ü).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | olasılık |
Bu bir olasılık.
(Đây là một khả năng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | olasılığı |
Olasılığı değerlendirmeliyiz.
(Chúng ta cần đánh giá khả năng này.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | olasılığa |
Olasılığa inanıyorum.
(Tôi tin vào khả năng đó.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | olasılıkta |
Bu olasılıkta bazı sorunlar var.
(Có một số vấn đề trong khả năng này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | olasılıktan |
Bu olasılıktan vazgeçmeliyiz.
(Chúng ta nên từ bỏ khả năng này.) |
| Plural (Çoğul) | olasılıklar |
Birçok olasılık var.
(Có rất nhiều khả năng.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Câu điều kiện (-se/-sa)
-
"Yarın kar yağma olasılığı varsa, kayak yapmaya gitmeyelim."Nếu ngày mai có khả năng có tuyết, chúng ta đừng đi trượt tuyết.Thêm hậu tố '-ı' (sở hữu cách) vào 'olasılık' để chỉ 'khả năng của việc có tuyết'.
-
"Bu işi bitirme olasılığımız azalırsa, hemen size haber veririm."Nếu khả năng chúng ta hoàn thành công việc này giảm đi, tôi sẽ báo cho bạn ngay lập tức.Thêm hậu tố '-ımız' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'olasılık' để chỉ 'khả năng của chúng ta'.
-
"Sınavı geçme olasılığın düşükse, daha çok çalışmalısın."Nếu khả năng bạn vượt qua kỳ thi thấp, bạn nên học chăm chỉ hơn.Thêm hậu tố '-ın' (sở hữu cách ngôi thứ hai số ít) vào 'olasılık' để chỉ 'khả năng của bạn'.
Hậu tố sở hữu
-
"Bu sınavı geçme olasılığım çok yüksek."Khả năng tôi đỗ kỳ thi này rất cao.Thêm hậu tố sở hữu '-ım' (ngôi thứ nhất số ít) vào 'olasılık' để chỉ 'khả năng của tôi'. Hòa phối nguyên âm loại nhỏ được tuân thủ (ı -> ı). Âm đệm 'y' được thêm vào giữa 'olasılık' và '-ım'.
-
"Onun başarılı olma olasılığı düşük."Khả năng thành công của anh ấy/cô ấy thấp.Thêm hậu tố '-ı' (ngôi thứ ba số ít) vào 'olasılık' để chỉ 'khả năng của anh ấy/cô ấy'. Hòa phối nguyên âm loại nhỏ được tuân thủ (ı -> ı). Âm đệm 's' được thêm vào giữa 'olasılık' và '-ı'.
-
"Bu projenin tamamlanma olasılığına inanıyorum."Tôi tin vào khả năng dự án này sẽ được hoàn thành.Thêm hậu tố '-ına' (dative case + sở hữu ngôi thứ ba số ít) vào 'olasılık' để chỉ mục tiêu của sự tin tưởng (vào khả năng). Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (ı -> a). Âm đệm 'n' được thêm vào giữa 'olasılığı' và '-a'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
