(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ön cephe
B1
isim B1 Tổng quát (General)

ön cephe

œn dʒepˈhe
tuyến đầu
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ön cephe" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir savaşta düşmana en yakın olan ve en çok tehlike içeren yer; mecazen bir konuda en başta gelen, en önemli yer.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

vị trí hàng đầu, nổi bật nhất, quan trọng nhất; tuyến đầu

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sağlık çalışanları salgında ön cephede savaşıyor."

    "Nhân viên y tế chiến đấu ở tuyến đầu trong đại dịch."

  • "Bu proje şirketin itibarını artırma konusunda ön cephede yer alıyor."

    "Dự án này đóng vai trò hàng đầu trong việc nâng cao uy tín của công ty."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

en ön(hàng đầu) ön sıra(hàng đầu, vị trí dẫn đầu)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này có nghĩa đen là 'mặt trước'. Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, trật tự từ thường là chủ-tân-động (SOV), nhưng trong các cụm danh từ như 'ön cephe', trật tự có thể khác.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Liên từ cao cấp
  • "Ordumuz, vatanımızı korumak için savaşın ön cephesinde kahramanca savaştı; zira düşman çok güçlüydü."
    Quân đội của chúng ta đã chiến đấu dũng cảm ở tiền tuyến của cuộc chiến để bảo vệ tổ quốc; bởi vì kẻ thù rất mạnh.
    Thêm hậu tố '-sinde' (hậu tố cách địa điểm 'de/da' + hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít '-si' + âm đệm 'n') vào 'ön cephe' để chỉ vị trí 'ở tiền tuyến của'. Âm 'e' trong 'de' được chọn vì hòa hợp nguyên âm hàng nhỏ (e-i-ö-ü) với nguyên âm 'e' của 'cephe'. Sử dụng âm đệm 'n' để tránh hai nguyên âm gặp nhau.
  • "Bilim insanları, iklim değişikliğiyle mücadelede ön cephede yer alıyorlar, çünkü geleceğimiz buna bağlı."
    Các nhà khoa học đang ở tiền tuyến trong cuộc chiến chống biến đổi khí hậu, vì tương lai của chúng ta phụ thuộc vào điều đó.
    Không thêm hậu tố vào 'ön cephe' ở đây vì nó đóng vai trò chủ ngữ trong mệnh đề. 'yer alıyorlar' có nghĩa là 'đang ở, tham gia vào'.
  • "Şirketimiz, yeni pazarlara girme konusunda ön cephedeki riskleri göze alıyor; ancak bu, büyüme için şart."
    Công ty của chúng tôi chấp nhận những rủi ro ở tuyến đầu khi thâm nhập thị trường mới; tuy nhiên, điều này là cần thiết cho sự tăng trưởng.
    Thêm hậu tố '-deki' (hậu tố tính từ quan hệ) vào 'ön cephe' để tạo thành cụm 'ön cephedeki riskleri' (những rủi ro ở tuyến đầu). 'e' trong 'deki' được chọn vì hòa hợp nguyên âm hàng nhỏ (e-i-ö-ü) với nguyên âm 'e' của 'cephe'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Askerler ön cepheye doğru ilerliyorlar."
    Những người lính đang tiến về phía tiền tuyến.
    Thêm hậu tố '-ye' (biến thể của '-e' theo hòa phối nguyên âm) vào 'ön cephe' để chỉ hướng, và hậu tố '-yorlar' (biến thể của '-yor' theo hòa phối nguyên âm) để chia động từ ở ngôi thứ ba số nhiều (họ).
  • "Şu anda bilim insanları salgınla mücadelede ön cephede yer alıyor."
    Hiện tại, các nhà khoa học đang ở tuyến đầu trong cuộc chiến chống lại đại dịch.
    Trong trường hợp này, 'ön cephe' không thay đổi vì nó là một phần của cụm từ 'ön cephede yer alıyor' (ở tuyến đầu) và không trực tiếp chịu ảnh hưởng của hậu tố.
  • "Hükümet, deprem bölgesinde ön cephedeki yardım çalışmalarını destekliyor."
    Chính phủ đang hỗ trợ các nỗ lực cứu trợ ở tiền tuyến trong khu vực động đất.
    Thêm hậu tố '-deki' (biến thể của '-deki' theo hòa phối nguyên âm) vào 'ön cephe' để chỉ vị trí hoặc trạng thái 'ở tiền tuyến'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)