(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tehlike
B1
İsim B1 General

tehlike

/tehˈli.ke/
tính nguy hiểm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tehlike" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Zarar veya kayıp olasılığı olan durum; risk.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc điều kiện nguy hiểm; liên quan đến hoặc chứa đầy sự nguy hiểm hoặc rủi ro.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ormanda kaybolmak büyük bir tehlike oluşturabilir."

    "Lạc trong rừng có thể tạo ra một mối nguy hiểm lớn."

  • "Sigara içmek sağlığa zararlıdır ve ciddi tehlikeler yaratır."

    "Hút thuốc có hại cho sức khỏe và gây ra những nguy hiểm nghiêm trọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

risk(rủi ro) sakınca(mối lo ngại)

Zıt Anlamlılar

güvenlik(sự an toàn) emniyet(sự an toàn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i', 'a-ı', 'o-u', 'ö-ü'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)