onaylanmamış
/o.naj.lɑn.mɑˈmɯʃ/
không được kiểm định
Orta (B1)
Anlam "onaylanmamış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Resmi olarak kabul görmemiş veya onaylanmamış, kabul edilebilir standartları karşılamayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không được chính thức công nhận hoặc chấp thuận là duy trì các tiêu chuẩn chấp nhận được.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu deney henüz onaylanmamış yöntemlerle yapılıyor."
"Thí nghiệm này đang được thực hiện bằng các phương pháp chưa được kiểm định."
"Onaylanmamış bir ilacı kullanmak riskli olabilir."
"Sử dụng một loại thuốc chưa được kiểm định có thể gây rủi ro."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
