önde gelen
/œn.de ɡe.len/
hàng đầu
İyi (B2)
Anlam "önde gelen" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
En önemli, başta gelen, en iyi; lider.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quan trọng nhất, hàng đầu, tốt nhất; dẫn đầu.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu, ülkenin önde gelen üniversitelerinden biridir."
"Đây là một trong những trường đại học hàng đầu của đất nước."
"Şirket, sektördeki önde gelen oyunculardan biri haline geldi."
"Công ty đã trở thành một trong những công ty hàng đầu trong ngành."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | önde gelen |
Bu, ülkenin önde gelen şirketlerinden biri.
(Đây là một trong những công ty hàng đầu của đất nước.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | önde geleni |
Öğretmen, önde geleni seçti.
(Giáo viên đã chọn người nổi bật nhất.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | önde gelene |
Önde gelene saygı duymalıyız.
(Chúng ta nên tôn trọng người đi đầu.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | önde gelende |
Başarı önde gelende gizli.
(Thành công ẩn chứa trong người xuất sắc nhất.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | önde gelenden |
Önde gelenden daha iyisi yok.
(Không có gì tốt hơn người giỏi nhất.) |
| Plural (Çoğul) | önde gelenler |
Önde gelenler her zaman örnek olmalı.
(Những người dẫn đầu luôn phải là tấm gương.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
