birinci sınıf
/biɾind͡ʒi sɯˈnɯf/
hạng nhất
Orta (B1)
Anlam "birinci sınıf" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
En yüksek kalitede olan; mükemmel, üstün.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có chất lượng cao nhất; tuyệt vời, hạng nhất.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu otel birinci sınıf hizmet sunuyor."
"Khách sạn này cung cấp dịch vụ hạng nhất."
"Birinci sınıf bir restoranda yemek yedik."
"Chúng tôi đã ăn tối tại một nhà hàng hạng nhất."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
