(Vị trí top_banner)
Hình minh họa önleyici tedbir
B1
İsim B1 Quản lý rủi ro, Y tế, An toàn

önleyici tedbir

[œn.le.jiː t̪ed̪.biɾ]
hành động phòng ngừa
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "önleyici tedbir" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Olumsuz bir şeyin gerçekleşmesini engellemek için alınan önlemler.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Các biện pháp được thực hiện để ngăn chặn một điều tiêu cực xảy ra.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu fabrikanın yangınlara karşı önleyici tedbirleri yetersiz."

    "Các biện pháp phòng ngừa hỏa hoạn của nhà máy này không đầy đủ."

  • "Hükümet, ekonomik krizi önlemek için bir dizi önleyici tedbir almayı planlıyor."

    "Chính phủ dự định thực hiện một loạt các biện pháp phòng ngừa để ngăn chặn khủng hoảng kinh tế."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

koruyucu önlem(biện pháp bảo vệ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này theo cấu trúc tính từ + danh từ trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. 'Önleyici' (phòng ngừa) là tính từ, 'tedbir' (biện pháp) là danh từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)